XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

簇

[cù]

đông đúc; giá cho tằm; thu thập tán lá

明星在保镖的簇拥下离开了机场。

míng xīng zài bǎo biāo de cù yōng xià lí kāi le jī chǎng.

Ngôi sao rời khỏi sân bay trong sự vây quanh của vệ sĩ.

老教授在学生们的簇拥下走进了礼堂。

lǎo jiào shòu zài xué shēng men de cù yōng xià zǒu jìn le lǐ táng.

Vị giáo sư già bước vào lễ đường trong sự vây quanh của các sinh viên.

获奖者在媒体记者的簇拥下走出了发布厅。

huò jiǎng zhě zài méi tǐ jì zhě de cù yōng xià zǒu chū le fā bù tīng.

Người đoạt giải bước ra khỏi hội trường trong sự vây quanh của các phóng viên truyền thông.