絮
[xù]
bông gòn; nghĩa bóng: chèn lấp; dài dòng
他那絮叨的性格总让人感到无奈。
tā nà xù dao de xìng gé zǒng ràng rén gǎn dào wú nài.Tính cách lải nhải của anh ta luôn khiến người khác cảm thấy bất lực.
他一喝酒就喜欢在桌上絮叨个没完。
tā yì hē jiǔ jiù xǐ huan zài zhuō shàng xù dao gè méi wán.Hễ uống rượu là anh ấy lại lải nhải không dứt trên bàn ăn.
你别再絮叨这件事了,大家都很烦。
nǐ bié zài xù dao zhè jiàn shì le, dà jiā dōu hěn fán.Cậu đừng lải nhải mãi chuyện này nữa, mọi người đều phát bực rồi.