絮叨
[xù dao] [絮 叨]
dài dòng; dài lời; nói mãi không vào trọng tâm
说话啰唆,反反复复地说。
母亲总是对孩子絮叨一些生活琐事,表达着对他的关心。
mǔ qīn zǒng shì duì hái zi xù dao yì xiē shēng huó suǒ shì, biǎo dá zhe duì tā de guān xīn.Mẹ luôn dài dòng lặp đi lặp lại những chuyện vặt vãnh trong cuộc sống với con, thể hiện sự quan tâm dành cho cậu.
lắm lời; lải nhải; cằn nhằn
形容说话啰唆唠叨。
老大爷上了年纪,变得越来越絮叨。
lǎo dà yé shàng le nián jì, biàn de yuè lái yuè xù dao.Ông cụ đã có tuổi nên ngày càng trở nên lải nhải nhiều lời.