简练
[jiǎn liàn] [简 练]
ngắn gọn; súc tích
写作时应力求语言简练准确。
xiě zuò shí yìng lì qiú yǔ yán jiǎn liàn zhǔn què.Khi viết lách nên nỗ lực dùng ngôn từ ngắn gọn, chính xác.
请用简练的语言概括出这篇文章的大意。
qǐng yòng jiǎn liàn de yǔ yán gài kuò chū zhè piān wén zhāng de dà yì.Xin hãy dùng ngôn ngữ ngắn gọn để tóm tắt đại ý của bài viết này.
这篇文章经过精简后,语言更加简练了。
zhè piān wén zhāng jīng guò jīng jiǎn hòu, yǔ yán gèng jiā jiǎn liàn le.Bài viết này sau khi cắt gọt, ngôn từ trở nên súc tích hơn.