叨
[dāo]
lắm lời
妈妈总是唠叨我要早点睡觉。
mā ma zǒng shì láo dao wǒ yào zǎo diǎn shuì jiào.Mẹ luôn cằn nhằn nhắc tôi phải đi ngủ sớm.
请不要再唠叨了,我已经知道了。
qǐng bú yào zài láo dao le, wǒ yǐ jīng zhī dào le.Xin đừng lải nhải nữa, tôi biết rồi.
他那絮叨的性格总让人感到无奈。
tā nà xù dao de xìng gé zǒng ràng rén gǎn dào wú nài.Tính cách lải nhải của anh ta luôn khiến người khác cảm thấy bất lực.