缆
[lǎn]
cáp; dây cáp; neo đậu
您是说那些穿插在榫卯结构里的旧电缆吗?
nín shì shuō nà xiē chuān chā zài sǔn mǎo jié gòu lǐ de jiù diàn lǎn ma?Ý thầy là những sợi cáp cũ luồn qua kết cấu mộng gỗ ạ?
Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性工人们正在海底铺设跨国光缆。
gōng rén men zhèng zài hǎi dǐ pū shè kuà guó guāng lǎn.Các công nhân đang tiến hành đặt cáp quang xuyên quốc gia dưới đáy biển.
既然修补隐患多,我们索性彻底拆除内部旧电缆吧。
jì rán xiū bǔ yǐn huàn duō, wǒ men suǒ xìng chè dǐ chāi chú nèi bù jiù diàn lǎn ba.Đã sửa chữa nhiều rủi ro, hay là chúng ta dứt khoát tháo dỡ toàn bộ cáp cũ bên trong luôn.
Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性