缤
[bīn]
hỗn loạn; đầy màu sắc; trong sự rối ren
花园里开满了五彩缤纷的花朵。
huā yuán lǐ kāi mǎn le wǔ cǎi bīn fēn de huā duǒ.Trong vườn nở đầy những bông hoa rực rỡ phong phú.
节日里,天空放起了五彩缤纷的烟花。
jié rì lǐ, tiān kōng fàng qǐ le wǔ cǎi bīn fēn de yān huā.Vào ngày lễ, bầu trời rực rỡ pháo hoa ngũ sắc đa dạng.
窗外大雪纷飞,落叶缤纷,分外美丽。
chuāng wài dà xuě fēn fēi, luò yè bīn fēn, fèn wài měi lì.Ngoài cửa sổ tuyết lớn bay bay, lá rơi lả tả, đẹp lạ thường.
