五彩缤纷
[wǔ cǎi bīn fēn] [五 彩 缤 纷]
muôn màu rực rỡ (thành ngữ); một màn phô diễn sặc sỡ
花园里开满了五彩缤纷的花朵。
huā yuán lǐ kāi mǎn le wǔ cǎi bīn fēn de huā duǒ.Trong vườn nở đầy những bông hoa rực rỡ phong phú.
节日里,天空放起了五彩缤纷的烟花。
jié rì lǐ, tiān kōng fàng qǐ le wǔ cǎi bīn fēn de yān huā.Vào ngày lễ, bầu trời rực rỡ pháo hoa ngũ sắc đa dạng.
节日期间,大街两旁挂满了五彩缤纷的彩灯。
jié rì qī jiān, dà jiē liǎng páng guà mǎn le wǔ cǎi bīn fēn de cǎi dēng.Dịp lễ hội, hai bên đường phố treo đầy đèn lồng rực rỡ sắc màu.