罐
[guàn]
lon; hũ; nồi
用于罐装物品的计量
他买了两罐蜂蜜送给朋友。
tā mǎi le liǎng guàn fēng mì sòng gěi péng yǒu.Anh ấy mua hai hũ mật ong để tặng bạn.
bình; hũ; lọ; lon; vò
盛放东西的圆筒形器皿
装糖的玻璃罐被小猫打碎了。
zhuāng táng de bō lí guàn bèi xiǎo māo dǎ suì le.Chiếc lọ thủy tinh đựng đường đã bị chú mèo làm vỡ.
服务员,请给我们拿两罐啤酒。
fú wù yuán, qǐng gěi wǒ men ná liǎng guàn pí jiǔ.Phục vụ ơi, lấy cho chúng tôi hai lon bia.
潜水员潜水时必须带上氧气罐。
qián shuǐ yuán qián shuǐ shí bì xū dài shàng yǎng qì guàn.Thợ lặn khi lặn bắt buộc phải mang theo bình oxy.
这个瓦罐里装满了新鲜的牛奶。
zhè ge wǎ guàn lǐ zhuāng mǎn le xīn xiān de niú nǎi.Trong chiếc hũ gốm này chứa đầy sữa tươi.