置信
[zhì xìn] [置 信]
tin tưởng (điều ai đó khẳng định) (thường dùng ở dạng phủ định); (toán) độ tin cậy (khoảng tin cậy, v.v.)
云离我们这么近,好像伸手就能触碰到,真是难以置信。
yún lí wǒ men zhè me jìn, hǎo xiàng shēn shǒu jiù néng chù pèng dào, zhēn shì nán yǐ zhì xìn.Mây ở gần chúng ta như vậy, cứ như đưa tay ra là có thể chạm vào, thật khó tin.
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了这个奇迹发生得让人难以置信。
zhè ge qí jì fā shēng de ràng rén nán yǐ zhì xìn.Kỳ tích này xảy ra khiến người ta khó mà tin nổi.
没错,以前我们一直缺乏这种高置信度的连续观测数据。
méi cuò, yǐ qián wǒ men yì zhí quē fá zhè zhǒng gāo zhì xìn dù de lián xù guān cè shù jù.Đúng vậy, trước đây chúng ta luôn thiếu dữ liệu quan sát liên tục có độ tin cậy cao như thế này.
Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止