羌
[qiāng]
con mang; hư từ biểu thị điều vô nghĩa (văn cổ)
山羌shān qiāng(động vật) hoẵng Reeves (Muntiacus reevesi)羌族qiāng zúnhóm dân tộc Khương, ngày nay đặc biệt ở bắc Tứ Xuyên羌活qiāng huórễ Khương hoạt (rễ của Notopterygium incisum)羌笛qiāng dísáo Khương羌鹫qiāng jiùđại bàng biển若羌ruò qiāngHuyện Nhược Khương hoặc Chaqiliq, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tâ…若羌县ruò qiāng xiànHuyện Nhược Khương hoặc Chaqiliq, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tâ…叶尔羌河yè ěr qiāng héSông Yarkant ở Tân Cương羌无故实qiāng wú gù shíkhông có cơ sở thực tế (thành ngữ)