耻
[chǐ]
(hình thức kết hợp) xấu hổ; nhục nhã; ô nhục
她不想在公众面前表现出羞耻。
tā bù xiǎng zài gōng zhòng miàn qián biǎo xiàn chū xiū chǐ.Cô ấy không muốn thể hiện sự xấu hổ trước công chúng.
考试作弊是一件极其羞耻的事。
kǎo shì zuò bì shì yí jiàn jí qí xiū chǐ de shì.Gian lận thi cử là một việc cực kỳ đáng xấu hổ.
他用说谎来掩盖错误,真可耻。
tā yòng shuō huǎng lái yǎn gài cuò wù, zhēn kě chǐ.Anh ta dùng lời nói dối để che đậy lỗi lầm, thật nhục nhã.