肤
[fū]
da
唉,最近几天我皮肤有点儿过敏。
ài, zuì jìn jǐ tiān wǒ pí fū yǒu diǎn r guò mǐn.Haizz, mấy ngày gần đây da tớ hơi bị dị ứng.
Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh多吃水果对皮肤有很大的好处。
duō chī shuǐ guǒ duì pí fū yǒu hěn dà de hǎo chù.Ăn nhiều hoa quả rất có lợi cho làn da.
在阳光下晒太久容易伤害皮肤。
zài yáng guāng xià shài tài jiǔ róng yì shāng hài pí fū.Phơi nắng quá lâu dễ làm tổn thương làn da.