胸襟
[xiōng jīn] [胸 襟]
ve áo; ngực; nguyện vọng
但你并未消极避责,反而勇于直面并严肃复盘,此番胸襟与笃定弥足珍贵。
dàn nǐ bìng wèi xiāo jí bì zé, fǎn ér yǒng yú zhí miàn bìng yán sù fù pán, cǐ fān xiōng jīn yǔ dǔ dìng mí zú zhēn guì.Nhưng cậu không hề trốn tránh trách nhiệm một cách tiêu cực, trái lại còn dũng cảm đối diện và nghiêm túc tổng kết lại, tinh thần và sự kiên định này vô cùng đáng quý.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说多读优秀的书籍能够有效开阔我们的视野与胸襟。
duō dú yōu xiù de shū jí néng gòu yǒu xiào kāi kuò wǒ men de shì yě yǔ xiōng jīn.Đọc nhiều sách hay có thể mở rộng tầm nhìn và tâm hồn của chúng ta một cách hiệu quả.