胸靶[xiōng bǎ] [胸 靶]Lưu từKhácbia ngực (dùng làm mục tiêu trong luyện tập bắn súng)Chữ trong từ胸xiōngngực靶bǎmục tiêuTừ cùng chữ:胸部xiōng bùHSK 4ngực胸怀xiōng huáiHSK 6tấm lòng胸膛xiōng tángHSK 9ngực胸有成竹xiōng yǒu chéng zhúHSK 9(thành ngữ) trong lòng đã có kế hoạch chu đáo