XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

靶

[bǎ]

mục tiêu; dấu

复方成分复杂,靶点多,确实难以用单一指标衡量。

fù fāng chéng fèn fù zá, bǎ diǎn duō, què shí nán yǐ yòng dān yī zhǐ biāo héng liáng.

Thành phần phối phương phức tạp, nhiều đích tác động, quả thực khó dùng chỉ số đơn lẻ để đo lường.

Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……

风太大了,箭没有射中靶子。

fēng tài dà le, jiàn méi yǒu shè zhōng bǎ zǐ.

Gió to quá, mũi tên không trúng bia.

这太冒进了,脱靶效应的潜在风险目前根本无法彻底排除。

zhè tài mào jìn le, tuō bǎ xiào yìng de qián zài fēng xiǎn mù qián gēn běn wú fǎ chè dǐ pái chú.

Thế này quá liều lĩnh rồi, rủi ro tiềm ẩn của hiệu ứng cắt lệch mục tiêu hiện tại căn bản không thể loại trừ triệt để.

Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味