标的
[biāo dì] [标 的]
mục tiêu; mục đích; điều mà người ta hy vọng đạt được
这很好,数据编码必须严格遵守国际音标的标准规范。
zhè hěn hǎo, shù jù biān mǎ bì xū yán gé zūn shǒu guó jì yīn biāo dì biāo zhǔn guī fàn.Rất tốt, mã hóa dữ liệu bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt quy chuẩn ngữ âm quốc tế.
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt那支箭准确地击中了目标的中心。
nà zhī jiàn zhǔn què dì jī zhòng le mù biāo de zhōng xīn.Mũi tên đó đã trúng chính xác vào tâm của mục tiêu.
没错,排放超标的企业不仅面临罚款,还会被限制生产。
méi cuò, pái fàng chāo biāo de qǐ yè bù jǐn miàn lín fá kuǎn, hái huì bèi xiàn zhì shēng chǎn.Đúng thế, doanh nghiệp phát thải vượt mức không chỉ đối mặt với tiền phạt mà còn bị hạn chế sản xuất.
Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见