脱靶
[tuō bǎ] [脱 靶]
bắn trượt; sút không trúng mục tiêu; không chính xác
这太冒进了,脱靶效应的潜在风险目前根本无法彻底排除。
zhè tài mào jìn le, tuō bǎ xiào yìng de qián zài fēng xiǎn mù qián gēn běn wú fǎ chè dǐ pái chú.Thế này quá liều lĩnh rồi, rủi ro tiềm ẩn của hiệu ứng cắt lệch mục tiêu hiện tại căn bản không thể loại trừ triệt để.
Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味就算解决了递送问题,分子编辑过程中的脱靶效应依然不容忽视。
jiù suàn jiě jué le dì sòng wèn tí, fēn zǐ biān jí guò chéng zhōng de tuō bǎ xiào yìng yī rán bù róng hū shì.Cho dù giải quyết được vấn đề phân phối, hiệu ứng ngoài mục tiêu trong quá trình chỉnh sửa phân tử vẫn không thể coi nhẹ.
Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必话虽如此,但此举必然打破伦理红线,其脱靶效应更具有不可逆性啊。
huà suī rú cǐ, dàn cǐ jǔ bì rán dǎ pò lún lǐ hóng xiàn, qí tuō bǎ xiào yìng gèng jù yǒu bù kě nì xìng a.Dù nói thế, nhưng việc này ắt phá vỡ ranh giới đạo đức, hiệu ứng lệch mục tiêu của nó lại có tính bất khả nghịch mà.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người