脐[qí]Lưu từKhác(dạng kết hợp) rốn; dây rốn; (dạng kết hợp) yếm của cua; yếmTừ ghép:瓜脐guā qírốn của quả dưa种脐zhǒng qí(thực vật) rốn hạt肚脐dù qírốn脐屎qí shǐphân của trẻ sơ sinh (phân su)脐带qí dàidây rốn脐梗qí gěngdây rốn脐橙qí chéngcam không hạt脐装qí zhuāngáo hở bụng脐轮qí lúnmanipūra hay manipura, luân xa đám rối mặt trời 查克拉, nằm ở vùng bụng…Xem thêm (4)