脚踝
[jiǎo huái] [脚 踝]
mắt cá chân
运动员在比赛前包扎好了脚踝。
yùn dòng yuán zài bǐ sài qián bāo zā hǎo le jiǎo huái.Vận động viên đã băng bó cổ chân trước trận đấu.
他打球时扭伤了脚,脚踝肿得很厉害。
tā dǎ qiú shí niǔ shāng le jiǎo, jiǎo huái zhǒng de hěn lì hài.Anh ấy bị trẹo chân khi chơi bóng, mắt cá chân sưng rất nặng.
他下楼梯时不慎摔倒,导致脚踝扭伤。
tā xià lóu tī shí bú shèn shuāi dǎo, dǎo zhì jiǎo huái niǔ shāng.Lúc xuống cầu thang anh ấy bất cẩn trượt ngã, dẫn đến trẹo mắt cá chân.