腥
[xīng]
mùi tanh
像鱼虾或血液的气味
这盘清蒸鱼处理得不太好,吃起来口感还有点腥。
zhè pán qīng zhēng yú chǔ lǐ de bú tài hǎo, chī qǐ lái kǒu gǎn hái yǒu diǎn xīng.Đĩa cá hấp này sơ chế chưa tốt, ăn vào cảm giác vẫn còn hơi tanh.
đồ tanh; món thịt/cá
指肉类或海鲜等荤菜
奶奶最近吃素,一点腥都不沾。
nǎi nai zuì jìn chī sù, yì diǎn xīng dōu bù zhān.Bà dạo này ăn chay, không đụng đến một tý đồ thịt cá nào.
做鱼的时候放点姜可以去腥味。
zuò yú de shí hòu fàng diǎn jiāng kě yǐ qù xīng wèi.Khi nấu cá cho một ít gừng có thể khử mùi tanh.
把柠檬切开挤出汁,可以用来去除鱼肉的腥味。
bǎ níng méng qiè kāi jǐ chū zhī, kě yǐ yòng lái qù chú yú ròu de xīng wèi.Cắt chanh ra rồi vắt lấy nước có thể dùng để khử mùi tanh của cá.