腼
[miǎn]
e thẹn
听到赞赏,他脸上露出了腼腆的笑容。
tīng dào zàn shǎng, tā liǎn shàng lù chū le miǎn tiǎn de xiào róng.Khi nghe thấy lời khen ngợi, trên mặt anh ấy lộ ra nụ cười ngại ngùng.
[miǎn]
e thẹn
听到赞赏,他脸上露出了腼腆的笑容。
tīng dào zàn shǎng, tā liǎn shàng lù chū le miǎn tiǎn de xiào róng.Khi nghe thấy lời khen ngợi, trên mặt anh ấy lộ ra nụ cười ngại ngùng.