膛
[táng]
(dạng kết hợp) khoang rỗng
他的胸膛里充满了愤怒。
tā de xiōng táng lǐ chōng mǎn le fèn nù.Trong ngực anh ấy tràn ngập sự tức giận.
战士用胸膛挡住了枪口。
zhàn shì yòng xiōng táng dǎng zhù le qiāng kǒu.Người chiến sĩ lấy ngực che họng súng.
工人正清理炉膛内的矿渣,以保证设备正常运转。
gōng rén zhèng qīng lǐ lú táng nèi de kuàng zhā, yǐ bǎo zhèng shè bèi zhèng cháng yùn zhuǎn.Công nhân đang dọn dẹp xỉ quặng trong lò để đảm bảo thiết bị vận hành bình thường.