舵
[duò]
bánh lái
风浪再大,老舵手也能稳住船身。
fēng làng zài dà, lǎo duò shǒu yě néng wěn zhù chuán shēn.Sóng gió lớn đến đâu, người cầm lái già vẫn giữ vững thân thuyền.
校长是引领学校未来发展的大舵手。
xiào zhǎng shì yǐn lǐng xué xiào wèi lái fā zhǎn de dà duò shǒu.Hiệu trưởng là người cầm lái dẫn dắt sự phát triển tương lai của trường.
优秀的企业家就是公司发展道路上的舵手。
yōu xiù de qǐ yè jiā jiù shì gōng sī fā zhǎn dào lù shang de duò shǒu.Doanh nhân xuất sắc chính là người cầm lái trên con đường phát triển của công ty.