舵手
[duò shǒu] [舵 手]
người cầm lái
船上掌握舵的人,比喻领路人。
经验丰富的舵手成功带领船只穿过了暴风雨。
jīng yàn fēng fù de duò shǒu chéng gōng dài lǐng chuán zhǐ chuān guo le bào fēng yǔ.Người cầm lái giàu kinh nghiệm đã dẫn dắt con tàu vượt qua giông bão thành công.
[duò shǒu] [舵 手]
người cầm lái
船上掌握舵的人,比喻领路人。
经验丰富的舵手成功带领船只穿过了暴风雨。
jīng yàn fēng fù de duò shǒu chéng gōng dài lǐng chuán zhǐ chuān guo le bào fēng yǔ.Người cầm lái giàu kinh nghiệm đã dẫn dắt con tàu vượt qua giông bão thành công.