艇
[tǐng]
tàu; thuyền nhỏ
海军部队配备了最先进的舰艇。
hǎi jūn bù duì pèi bèi le zuì xiān jìn de jiàn tǐng.Lực lượng hải quân được trang bị những chiếc tàu chiến hiện đại nhất.
科学家乘坐潜艇探索海底世界。
kē xué jiā chéng zuò qián tǐng tàn suǒ hǎi dǐ shì jiè.Các nhà khoa học đi tàu ngầm để khám phá thế giới đáy biển.
潜艇正在深海中保持隐蔽航行。
qián tǐng zhèng zài shēn hǎi zhōng bǎo chí yǐn bì háng xíng.Tàu ngầm đang duy trì việc di chuyển ẩn mật dưới biển sâu.