芭拉[bā lā] [芭 拉]Lưu từKhácổi (từ mượn tiếng Đài Loan)Chữ trong từ芭bāmột loại cỏ拉lākéoTừ ghép:芭芭拉bā bā lāBarbara hoặc Barbra (tên)芭拉芭拉bā lā bā lāpara para, một điệu nhảy Eurobeat có nguồn gốc từ Nhật Bản, với các…Từ cùng chữ:芭蕾bā lěiHSK 7ba-lê (từ mượn)Từ cận nghĩa:芭乐bā lèổi (từ mượn tiếng Đài Loan)