芭
[bā]
một loại cỏ; cây chuối
经典芭蕾舞剧下个月再次上演。
jīng diǎn bā lěi wǔ jù xià gè yuè zài cì shàng yǎn.Vở ba lê kinh điển sẽ được tái diễn vào tháng sau.
她从小学习芭蕾,舞姿非常优美。
tā cóng xiǎo xué xí bā lěi, wǔ zī fēi cháng yōu měi.Cô ấy học ba-lê từ nhỏ, dáng múa vô cùng uyển chuyển.
这部芭蕾舞剧改编自经典童话故事。
zhè bù bā lěi wǔ jù gǎi biān zì jīng diǎn tóng huà gù shì.Vở kịch ba-lê này được cải biên từ câu chuyện cổ tích kinh điển.
