苏东坡[sū dōng pō] [苏 东 坡]Lưu từKhácTô Đông Pha, tên khác của Tô Thức 苏轼 (1037-1101), nhà văn và thư pháp thời Bắc TốngChữ trong từ苏sūcây tô diệp (húng quế Tàu hoặc tía tô dại)东dōngphía đông坡pōdốcTừ cùng chữ:山坡shān pōHSK 6sườn đồi苏醒sū xǐngHSK 9tỉnh lại