苑里镇[yuàn lǐ zhèn] [苑 里 镇]Lưu từKháctrấn Viện Lý, huyện Miêu Lật 苗栗县 (miáo lì xiàn), tây bắc Đài LoanChữ trong từ苑yuàn(văn học) khu vực có rào để trồng cây, nuôi động vật v.v.里lǐlót镇zhènđè xuốngTừ cùng chữ:乡镇xiāng zhènHSK 6làng城镇chéng zhènHSK 6thị trấnTừ cận nghĩa:苑里yuàn lǐtrấn Viện Lý, huyện Miêu Lật 苗栗县 (miáo lì xiàn), tây bắc Đài Loan