苑里[yuàn lǐ] [苑 里]Lưu từKháctrấn Viện Lý, huyện Miêu Lật 苗栗县 (miáo lì xiàn), tây bắc Đài LoanChữ trong từ苑yuàn(văn học) khu vực có rào để trồng cây, nuôi động vật v.v.里lǐlótTừ ghép:苑里镇yuàn lǐ zhèntrấn Viện Lý, huyện Miêu Lật 苗栗县 (miáo lì xiàn), tây bắc Đài LoanTừ cùng chữ:哪里nǎ lǐHSK 1ở đâu?家里jiā lǐHSK 1nhà这里zhè lǐHSK 1ở đây那里nà liHSK 1ở đó公里gōng lǐHSK 2kilômét夜里yè liHSK 2trong đêm心里xīn liHSK 2trong lòng手里shǒu lǐHSK 4trong tay眼里yǎnliHSK 4trong mắtXem thêm (3)Từ cận nghĩa:苑里镇yuàn lǐ zhèntrấn Viện Lý, huyện Miêu Lật 苗栗县 (miáo lì xiàn), tây bắc Đài Loan