茄
[jiā]
chữ tượng thanh dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夹 (jiá) phổ biến hơn
妈妈买了一些番茄准备做午饭。
mā ma mǎi le yì xiē fān qié zhǔn bèi zuò wǔ fàn.Mẹ mua một ít cà chua để chuẩn bị làm bữa trưa.
这款番茄味薯片口感非常酥脆。
zhè kuǎn fān qié wèi shǔ piàn kǒu gǎn fēi cháng sū cuì.Gói khoai tây chiên vị cà chua này ăn rất giòn.
这种新鲜的番茄口感非常好。
zhè zhǒng xīn xiān de fān qié kǒu gǎn fēi cháng hǎo.Loại cà chua tươi này ăn vị rất ngon.
