荷泽[hé zé] [荷 泽]Lưu từKhácđầm sen (dùng trong địa danh); viết nhầm của Heze 菏泽 (hé zé) thành phố cấp địa khu ở Sơn ĐôngChữ trong từ荷hèmang vác泽zéhồTừ ghép:荷泽寺hé zé sìchùa Hà Trạch ở Phúc Châu, Phúc KiếnTừ cùng chữ:光泽guāng zéHSK 7độ bóng荷花hé huāHSK 7hoa sen沼泽zhǎo zéHSK 9đầm lầy