荷
[hè]
mang vác; gánh nặng; trách nhiệm
能减轻中央空调负荷,从而降低能耗。
néng jiǎn qīng zhōng yāng kōng tiáo fù hè, cóng ér jiàng dī néng hào.Có thể giảm tải cho điều hòa trung tâm, từ đó giảm tiêu thụ điện năng.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而超负荷使用会损坏高功率电器。
chāo fù hè shǐ yòng huì sǔn huài gāo gōng lǜ diàn qì.Sử dụng quá tải sẽ làm hỏng các thiết bị điện công suất cao.
另外,居民区的用电负荷正在急剧飙升。
lìng wài, jū mín qū de yòng diàn fù hè zhèng zài jí jù biāo shēng.Ngoài ra, tải điện gia dụng ở khu dân cư đang tăng vọt nhanh chóng.
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之