葵
[kuí]
hoa hướng dương
妈妈去超市买了一包葵花瓜子。
mā ma qù chāo shì mǎi le yì bāo kuí huā guā zǐ.Mẹ đi siêu thị mua một gói hạt hướng dương.
向日葵是极度喜光的阳性花卉。
xiàng rì kuí shì jí dù xǐ guāng de yáng xìng huā huì.Hoa hướng dương là loài hoa ưa sáng rất cần ánh nắng.
向日葵总是向着太阳生长。
xiàng rì kuí zǒng shì xiàng zhe tài yáng shēng zhǎng.Hoa hướng dương luôn mọc hướng về phía mặt trời.