藐[miǎo]Lưu từKháccoi thường; nhỏTừ ghép:藐孤miǎo gūđứa trẻ mồ côi nhỏ bé藐小miǎo xiǎobiến thể của 渺小 (miǎo xiǎo)藐忽miǎo hūcoi thường藐法miǎo fǎcoi thường pháp luật藐藐miǎo miǎokhinh khỉnh (thái độ)藐视miǎo shìkhinh thườngTừ cận nghĩa:看不起kàn bu qǐHSK 4coi thường瞧不起qiáo bù qǐHSK 8coi thường蔑miècoi thường小视xiǎo shìcoi thường恨恶hèn wùcoi thường看轻kàn qīngcoi thường藐忽miǎo hūcoi thường