蚊
[wén]
con muỗi
点燃蚊香可以有效地驱赶蚊子。
diǎn rán wén xiāng kě yǐ yǒu xiào dì qū gǎn wén zǐ.Đốt hương muỗi có thể xua đuổi muỗi một cách hiệu quả.
夏天睡觉时最好挂上一顶蚊帐。
xià tiān shuì jiào shí zuì hǎo guà shàng yì dǐng wén zhàng.Mùa hè khi ngủ tốt nhất nên mắc một chiếc màn.
战马不停地摔着尾巴驱赶蚊蝇。
zhàn mǎ bù tíng dì shuāi zhe wěi ba qū gǎn wén yíng.Chiến mã không ngừng quất đuôi xua đuổi ruồi muỗi.