袜
[wà]
tất; vớ
天冷了,出门记得穿上厚袜子。
tiān lěng le, chū mén jì de chuān shàng hòu wà zi.Trời lạnh rồi, ra ngoài nhớ đi tất dày.
我出门才发现忘记带袜子了。
wǒ chū mén cái fā xiàn wàng jì dài wà zi le.Ra khỏi nhà mới phát hiện quên mang tất.
洗袜子的时候别忘了翻面。
xǐ wà zi de shí hòu bié wàng le fān miàn.Giặt tất nhớ lật mặt trong ra ngoài.