裨[bì]Lưu từKháccó lợi; hỗ trợ; thuận lợiTừ ghép:裨益bì yìlợi ích裨补bì bǔbù đắp大有裨益dà yǒu bì yìmang lại lợi ích lớn (thành ngữ)Từ cận nghĩa:有利yǒu lìHSK 3có lợi助益zhù yìcó lợi占便宜zhàn pián yicó lợi有益处yǒu yì chucó lợi负有责任fù yǒu zé rèncó lỗi