助益
[zhù yì] [助 益]
có lợi; giúp đỡ
嗯,你想探讨它对职业的助益,还是对个人成长的影响?
èn, nǐ xiǎng tàn tǎo tā duì zhí yè de zhù yì, hái shì duì gè rén chéng zhǎng de yǐng xiǎng?Ừ, em muốn bàn về lợi ích của nó với nghề nghiệp, hay ảnh hưởng đến sự trưởng thành cá nhân?
Trong bài: Giá trị của giáo dục là điều hiển nhiên · 不言而喻