贞
[zhēn]
trinh tiết
他对理想的忠贞始终没有改变过。
tā duì lǐ xiǎng de zhōng zhēn shǐ zhōng méi yǒu gǎi biàn guò.Sự kiên trinh với lý tưởng của anh ấy chưa từng thay đổi.
忠贞的战士绝不会出卖自己的战友。
zhōng zhēn de zhàn shì jué bú huì chū mài zì jǐ de zhàn yǒu.Người chiến sĩ kiên trung tuyệt đối không bao giờ phản bội đồng đội.
她是一位忠贞的妻子,深受大家敬重。
tā shì yí wèi zhōng zhēn de qī zǐ, shēn shòu dà jiā jìng zhòng.Cô ấy là một người vợ son sắt, được mọi người rất kính trọng.
