赃
[zāng]
hàng ăn cắp; đồ cướp được; chiến lợi phẩm
法官勒令贪官把赃款全部吐出来。
fǎ guān lè lìng tān guān bǎ zāng kuǎn quán bù tǔ chū lái.Thẩm phán yêu cầu quan tham nôn hết số tiền tang vật ra.
犯罪团伙因分赃不均而发生争吵。
fàn zuì tuán huǒ yīn fēn zāng bù jūn ér fā shēng zhēng chǎo.Băng nhóm tội phạm cãi vã do chia chác của phi pháp không đều.
两名嫌疑人躲在出租屋内秘密分赃。
liǎng míng xián yí rén duǒ zài chū zū wū nèi mì mì fēn zāng.Hai kẻ tình nghi trốn trong phòng trọ bí mật chia của phi pháp.
