分赃【分贓】
[fēn zāng] [分 赃]
chia chác chiến lợi phẩm; phân chia của cải phi pháp
共同犯罪人瓜分非法所得财物。
那伙盗贼在偏僻的废弃工厂里秘密分赃。
nà huǒ dào zéi zài piān pì de fèi qì gōng chǎng lǐ mì mì fēn zāng.Băng trộm đó bí mật chia chác của cải phi pháp trong nhà máy bỏ hoang hẻo lánh.