跤
[jiāo]
ngã nhào; té ngã
地面太滑,她不小心摔了一跤。
dì miàn tài huá, tā bù xiǎo xīn shuāi le yì jiāo.Mặt đất quá trơn, cô ấy bất cẩn trượt ngã một cú.
他摔了一跤,膝盖鼓了个大包。
tā shuāi le yì jiāo, xī gài gǔ le gè dà bāo.Anh ngã một phát, đầu gối sưng thành cục to.
摔了一跤不要紧,站起来继续跑。
shuāi le yì jiāo bú yào jǐn, zhàn qǐ lái jì xù pǎo.Ngã một cái không sao đâu, đứng dậy chạy tiếp nào.