踌
[chóu]
đi tới lui; do dự; dao động
他在门外踌躇了半天,还是没敢敲门。
tā zài mén wài chóu chú le bàn tiān, hái shì méi gǎn qiāo mén.Anh ấy ngập ngừng ngoài cửa hồi lâu, vẫn không dám gõ cửa.
面对危险,消防员毫不踌躇地冲入火场。
miàn duì wēi xiǎn, xiāo fáng yuán háo bù chóu chú dì chōng rù huǒ chǎng.Đối mặt hiểm nguy, người lính cứu hỏa không chút do dự lao vào biển lửa.
面对这次难得的出国进修机会,他没有丝毫踌躇。
miàn duì zhè cì nán dé de chū guó jìn xiū jī huì, tā méi yǒu sī háo chóu chú.Đứng trước cơ hội ra nước ngoài tu nghiệp hiếm có này, anh ấy không chút do dự.