蹲守
[dūn shǒu] [蹲 守]
ở lì một chỗ để canh chừng việc gì
警方经过连续蹲守,成功打掉了一个跨国电信诈骗团伙。
jǐng fāng jīng guò lián xù dūn shǒu, chéng gōng dǎ diào le yí gè kuà guó diàn xìn zhà piàn tuán huǒ.Sau nhiều ngày mật phục, cảnh sát đã triệt phá thành công một băng nhóm lừa đảo viễn thông xuyên quốc gia.