蹲
[dūn]
1.ngồi xổm; ngồi chồm hỗm; lưu lại (một nơi)
他蹲在地上仔细寻找刚刚掉落的那枚硬币。
tā dūn zài dì shàng zǐ xì xún zhǎo gāng gāng diào luò de nà méi yìng bì.Anh ấy ngồi xổm trên đất cẩn thận tìm đồng xu vừa đánh rơi.
2.bị chấn thương, trẹo khớp do va đập mạnh
腿脚或腰部受到猛烈震动而受伤
他从高处跳下来,不小心蹲了脚。
tā cóng gāo chù tiào xià lái, bù xiǎo xīn dūn le jiǎo.Anh ấy nhảy từ trên cao xuống, vô tình bị trẹo chân.
那我为什么还使不上劲,连深蹲都不敢做?
nà wǒ wèi shén me hái shǐ bú shàng jìn, lián shēn dūn dōu bù gǎn zuò?Vậy tại sao mình vẫn không dùng được sức, ngay cả ngồi xổm sâu cũng không dám làm?
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于小猫静静地蹲在房间的角落里睡觉。
xiǎo māo jìng jìng dì dūn zài fáng jiān de jiǎo luò lǐ shuì jiào.Mèo con lặng lẽ ngồi xổm ngủ trong góc phòng.