轿
[jiào]
kiệu kiên; kiệu; phương tiện khiêng
博物馆里展出一辆清代的轿车。
bó wù guǎn lǐ zhǎn chū yí liàng qīng dài de jiào chē.Bảo tàng trưng bày một chiếc kiệu xe thời nhà Thanh.
这款小型轿车专为家用设计。
zhè kuǎn xiǎo xíng jiào chē zhuān wèi jiā yòng shè jì.Mẫu xe hơi nhỏ này được thiết kế dành riêng cho gia đình.
爸爸开着一辆黑色轿车去接客人。
bà ba kāi zhe yí liàng hēi sè jiào chē qù jiē kè rén.Bố lái một chiếc xe hơi màu đen đi đón khách.