轿车【轎車】
[jiào chē] [轿 车]
1.xe con; xe hơi
供人乘坐的四轮小型汽车
这款新型家用轿车在市场上十分畅销。
zhè kuǎn xīn xíng jiā yòng jiào chē zài shì chǎng shàng shí fēn chàng xiāo.Mẫu xe hơi gia đình đời mới này bán rất chạy trên thị trường.
2.kiệu xe (thời xưa)
旧时供人乘坐的有帷罩的车
古代的大户人家常常乘坐轿车出行。
gǔ dài de dà hù rén jiā cháng cháng chéng zuò jiào chē chū xíng.Các gia đình giàu có thời xưa thường đi lại bằng kiệu xe.
部、辆
这款小型轿车专为家用设计。
zhè kuǎn xiǎo xíng jiào chē zhuān wèi jiā yòng shè jì.Mẫu xe hơi nhỏ này được thiết kế dành riêng cho gia đình.
雨天路滑,后面那辆轿车追尾了。
yǔ tiān lù huá, hòu miàn nà liàng jiào chē zhuī wěi le.Trời mưa đường trơn, chiếc xe con phía sau đã đâm vào đuôi.