迪
[dí]
khai sáng
老师的讲话深深地启迪了我们。
lǎo shī de jiǎng huà shēn shēn dì qǐ dí le wǒ men.Lời phát biểu của thầy giáo đã khai mở trí tuệ chúng tôi sâu sắc.
美好的艺术作品能够启迪心灵。
měi hǎo de yì shù zuò pǐn néng gòu qǐ dí xīn líng.Tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp có thể khai mở tâm hồn.
爱迪生一生发明了很多实用工具。
ài dí shēng yì shēng fā míng le hěn duō shí yòng gōng jù.Edison cả đời đã phát minh ra rất nhiều công cụ thực dụng.